Tuyển sinh

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2018

1. Thông tin chung

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

- Tên trường: Cao đẳng Sơn La

- Phân hiệu: Không

- Sứ mệnh: Xây dựng môi trường văn hóa nhân văn trong nền kinh tế trí thức, tạo cơ hội để người học tự học suốt đời. Ứng dụng thành tựu khoa học, công nghệ trong dạy học. Cung ứng các dịch vụ giáo dục tiên tiến, gia tăng khả năng cạnh tranh đảm bảo sự phát triển bền vững của nhà trường và xã hội.

- Địa chỉ: Số 310 đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

- Địa chỉ Website: www.cdsonla.edu.vn

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

NCS

Học viên CH

ĐH

CĐSP

TCSP

GD

chính

quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

Nhóm ngành I (đào tạo giáo viên)

-

-

-

-

977

-

36

-

Tổng

-

-

-

-

977

-

36

-

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất: Xét tuyển; xét tuyển kết hợp với sơ tuyển năng khiếu đối với ngành Giáo dục Mầm non.

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia): Không lấy kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia.

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương trở lên

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển; xét tuyển và sơ tuyển năng khiếu đối với ngành Giáo dục Mầm non.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

- Ngành Giáo dục Tiểu học – Trình độ cao đẳng

+ Chỉ tiêu: 105

+ Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

- Ngành Giáo dục Mầm non – Trình độ cao đẳng

+ Chỉ tiêu: 75

+ Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển kết hợp sơ tuyển năng khiếu

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Học sinh tốt nghiệp THPT trở lên; có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

- Tên trường: Cao đẳng Sơn La

- Mã trường: C14

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Môn sơ tuyển năng khiếu

1

Giáo dục Tiểu học

51140202

Toán học, Vật lý, Hóa học hoặc Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Không

2

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

Hát, Kể chuyện và Đọc diễn cảm

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian nhận hồ sơ: Bắt đầu từ ngày 01/04/2018

- Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Tại phòng Công tác Học sinh – Sinh viên trường Cao đẳng Sơn La. Hoặc nhận hồ sơ theo đường Bưu điện theo địa chỉ: Trường Cao đẳng Sơn La, số 310 đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

2.8. Chính sách ưu tiên: Thực hiện chính sách ưu tiên theo đối tượng, khu vực: quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư 07/2018/TT-BGDĐT, ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Sửa đổi, bổ sung tên và một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển: Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 27/03/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:

- Hồ sơ xét tuyển vào trường: 30.000 đ/hồ sơ.

- Hồ sơ thi tuyển năng khiếu (ngành Giáo dục Mầm non): 300.000 đ/hồ sơ (bao gồm tất cả các môn năng khiếu: Đọc, Kể chuyện diễn cảm và Hát).

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; Miễn học phí

2.11. Một số chính sách đối với người học tại nhà trường

- Được hưởng học bổng chính sách, học bổng khuyến khích học tập và hỗ trợ vay vốn tín dụng để học tập theo quy định hiện hành của Nhà nước.

- Được hưởng mức học bổng chính sách và trợ cấp xã hội đối với người học theo Quyết định 194/2001/QĐ-TTg ngày 21/12/2001 của Thủ tướng chính phủ 140,000 đ/tháng.

- Học sinh, sinh viên của tỉnh Sơn La được hưởng chính sách hỗ trợ theo các mức như sau:

   + Học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số, hưởng mức hỗ trợ bằng 0,3 mức lương cơ sở/người/tháng.

   + Học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số ít người (dân tộc: Mông, Dao, Kháng, Khơ Mú, La Ha, Sinh Mun, Lào); học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú ở các xã, bản thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; học sinh, sinh viên là người khuyết tật theo quy định của Nhà nước; sinh viên thuộc hộ nghèo theo quy định của Nhà nước; sinh viên là con liệt sỹ, con thương binh theo quy định được hưởng mức hỗ trợ bằng 0,4 mức lương cơ sở/người/tháng.

   + Sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hưởng mức hỗ trợ bằng 0,6 mức lương cơ sở/người/tháng.

- Được hưởng chính sách nội trú đối với sinh viên học cao đẳng các mức theo hệ số từ 0,6 đến 1,0 mức lương cơ sở/học sinh/tháng và nhiều khoản hỗ trợ khác tùy theo đối tượng được quy định bởi Quyết định 53/2015/QĐ - TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 và thông tư liên tịch 12/2016/TTLT - BLĐTBXH - BGDĐT - BTC ngày 16 tháng 6 năm 2016.

- Được miễn, giảm học phí từ theo quy định của nhà nước, được hưởng các chế độ học bổng từ các Dự án, các tổ chức hỗ trợ người học.

- Được bố trí chỗ ở trong khu nội trú, được hưởng nhiều chính sách ưu đãi khác của nhà trường.

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

3.1. Tuyển sinh đợt 1:           Ngày 24/08/2018

3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2:Ngày 14/09/2018

3.3. Tuyển sinh bổ sung đợt 3:Ngày 05/10/2018

3.4. Tuyển sinh bổ sung đợt 4:Ngày 26/10/2018

4. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

4.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 11.56 ha

- Hội trường: 1500 m2

- Giảng đường: 2797 m2

- Phòng học các loại: 6560 m2

- Phòng đa năng: 1329 m2

- Phòng làm việc: 2520 m2

- Thư viện:1894 m2

- Phòng thí nghiệm thực hành: 1780 m2

- Trạm thực hành công nghệ cao: 648 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 2.100

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị (các ngành đào tạo giáo viên)

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

1

Phòng thực hành Hóa học

- Máy đo độ PH chỉ độ dẫn PHS25

   

- Cân phân tích AR

   

- Cân phân tích điện tử

   

- Chậu rửa nhiệt tĩnh

   

- Độ hạ băng điểm

   

- Máy cất nước cất 2 lần

   

- Máy chiết suất ABE

   

- Máy chiết suất ABE

   

- Máy khuấy từ + đun nóng

   

- Máy li tâm chạy điện

   

- Máy so màu tự động

   

- Mô hình lò ấp vạn năng

   

- Mô hình lò nung trong phòng thí nghiệm

   

- Phản ứng ô xy hoá khử

   

- Thiết bị bơm chân không

   

- Thiết bị cất nước

   

- Thiết bị đo độ PH

   

- Tính chất các chất điện ly

   

- Tu hốt có bệ 57 inchs có lavaho

   

- Tủ sấy dung tích MEM

   

- Xác định đương lượng hoá học

   

- Bàn ghế thí nghiệm hoá học

2

Phòng thực hành Âm nhạc

- Máy Tính Việt Nam CMS X-Media

   

- Máy chiếu đa năng H - PEC 3LCD H3010N

   

- Máy chiếu hắt (OVERHEAD) TOPEX Model VIF 707

   

- Máy quay phim kỹ thuật số Sony Handycam HDR-CX130E

   

- Bộ tăng âm điện âm ly (2 bộ)

   

- Bộ tăng âm micro kèm loa

   

- Đàn ooc gan casio (50 cái)

   

- Đàn ooc gan PSR 2100

   

- Đàn ooc gan PSR 550 (6 cái)

   

- Đàn organ Yamaha (3 cái)

   

- Loa full (5 cái)

   

- Loa JBL - JRX - 125 (2 cái)

   

- Loa Sub (2 cái)

   

- Máy đánh nhịp (5 cái)

   

- Mixer 18 đường

   

- Power (5 cái)

3

Phòng Thực hành Sinh học

- Bàn ghế thí nghiệm môn sinh

   

- Bộ điện di cho phân tích sinh hoá

   

- Bộ sắc kí giấy và bản mỏng

   

- Gen và di truyển phần 1

   

- Gen và di truyển phần 2

   

- Khoang chuyển dịch

   

- Kính hiển vi 2 mắt kính

   

- Kính hiển vi 2 mắt nhìn nồi dộ phóng đại 200 lần (2 cái)

   

- Máy đo độ PH cầm tay

   

- Máy đo PH hiện số

   

- Máy li tâm điện

   

- Máy so màu tự động

   

- Mô hình cân quan sát

   

- Mô hình cấu tạo các cơ quan nội tạng người

   

- Nồi hấp loại 91

   

- Nồi hấp Pierron

   

- Thiết bị li tâm

   

- Thiết bị vẽ kiểu Kymo (5 bộ)

   

- Tủ bảo quản thiết bị quang học

   

- Tủ sấy phòng TN

4

Phòng Thực hành GDTC - QP

- Cầu thăng bằng (2 cái)

   

- Cột đệm nhảy cao (4 bộ)

   

- Cột lưới bóng rổ di động

   

- Khung thành bóng rổ di động

   

- Mô hình vũ khí

   

- Ngựa sắt (2 cái)

   

- TB tạo tiếng súng

   

- Thể lực đa năng (2 bộ)

   

- Trụ bóng rổ tiêu chuẩn

   

- Trụ nhảy cao

   

- Xà kép

   

- Cầu môn bóng đá

   

- CPU Máy Tính Core i5-Inter

5

Phòng thực hành Tin học 1

- Máy tính để bàn

   

- Máy tính giáo viên Intel Pentium IV 2.66 (4 bộ)

   

- Máy Tính Việt Nam CMS X-Media (6 bộ)

   

- Máy tính xách tay IBM ThinkPad Re50

   

- Máy in đa chức năng Canon MF 4350 D

   

- Máy chiếu đa năng   ELMEDP-X80

   

- Máy chiếu đa năng (Projector)

   

- Máy chiếu OPFoma 536

   

- Thiết bị nạp ROM Xeltrksupe Pro 500P

6

Phòng thực hành Tin học 2

 - Điều hoà nhiệt độ DSB - 127 LH (2 cái)

   

- Máy vi tính (24 bộ)

   

- Máy tính để bàn CMS X Media + UPS santak 500VA Model TG 500 (25 bộ)

7

Phòng thực hành Tin học 3

- Máy vi tính (20 bộ)

   

- Máy tính để bàn CMS X Media + UPS santak 500VA Model TG 500 (23 bộ)

   

- Máy tính HP (18 bộ)

   

- Máy chiếu đa năng H-PEC EC200

8

Phòng thực hành Tin học 4

- Máy tính HP (8 bộ)

   

- Máy tính để bàn HP DX 7300(ETL L3 AV) (20 bộ)

   

- Máy tính HP (5 bộ)

   

- Máy Tính Việt Nam CMS X-Media

   

- Điều hoà nhiệt độ DSB - 127 LH (2 cái)

9

Phòng thực hành Tin học 5

- Máy Tính Việt Nam CMS X-Media (49 bộ)

   

- Ổn áp

10

Phòng thực hành Tin học 6

- Máy Tính Việt Nam CMS X-Media (49 bộ)

11

Phòng thực hành Tin học 7

- Máy vi tính (26 bộ)

12

Phòng thực hành Vật lý

- Máy khoan bàn (2 cái)

   

- Bàn đệm không khí

   

- Bộ thí nghiệm vật lý xác định nhiệt độ nóng chảy    

   

- Bộ thí nghiệm vật lý: Khảo sát cặp nhiệt điện xác định hệ số suất nhiệt điện động    

   

- Bộ thí nghiệm Vật lý Khảo sát hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng qua các tử phẳng      

   

- Bộ thí nghiệm vật lý Khảo sát sóng dừng trên dây xác định vận tốc truyền sóng trên dây      

   

- Bộ thí nghiệm vật lý Xác định bước sóng và vận tốc truyền âm trong không khí

   

- Bộ thí nghiệm vật lý xác định dung riêng của chất rắn    

   

- Bộ thí nghiệm vật lý xác định gia tốc trọng trường bằng con lắc vật lý

   

- Bộ thí nghiệm vật lý Xác định hệ số nhớt của chất lỏng bằng phương pháp  

   

- Bộ thí nghiệm vật lý Xác định Momen quán tính của bánh xe và lực ma sát của ổ trục  

   

- Bộ thí nghiệm vật lý xác định nhiệt độ Curic của sắt    

   

- Các phép đo và dụng cụ đo cơ bản

   

- Cân điện tử KB

   

- Con chạy quang học

   

- Dao động ký 2 kênh

   

- Đèn laser He-Ne phân cực thẳng

   

- Đệm không khí

   

- He Ne Laser phân cực tuyến tính

   

- Khảo sát các định luật động lực học trên đệm không khí

   

- Khảo sát các định luật quang học

   

- Khảo sát chuyển động của Electron

   

- Khảo sát đặc tính của Đioe

   

- Khảo sát hiện tượng nhiễm xạ

   

- Khảo sát hiện tượng phân cực ánh sáng

   

- Khảo sát hiện tượng quang điện

   

- Mô tơ thí nghiệm

   

- Xác định bước sóng và vận tốc truyền âm

   

- Xác định hệ thống nhớt

   

- bàn, ghế, tủ thí nghiệm Vật lý;gồm 10 DM

   

- Bộ TN cơ bản về điện tử tương tự (3 bộ)

13

Phòng thực hành Tiểu học

- Máy vi tính

   

- Máy chiếu đa năng

14

Phòng thực hành Mầm non

- Máy vi tính

   

- Máy chiếu đa năng

4.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

02

2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

02

3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

20

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

56

4.1.4. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Nhóm ngành

Số lượng

1

Nhóm ngànhI (đào tạo giáo viên)

108.740 bản

4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu (nhóm ngành đào tạo giáo viên)

Khối ngành/ ngành

GS.TS/

GS.TSKH

PGS.TS/

PGS.TSKH

TS/

TSKH

ThS

ĐH

Khối ngành I

           

Ngành Sư phạm Ngữ Văn

           

Nguyễn Thị Thuý Hà

     

x

   

Đỗ Thị Ngọc Mai

     

x

   

Bùi Văn Chương

     

x

   

Phạm Diệu Khanh

     

x

   

Nguyễn Huy Hoàng

     

x

   

Cầm Thị Minh Chính

     

x

   

Hoàng Hoài Thu

     

x

   

Ngành Sư phạm Toán

           

Trần Thị Mai

     

x

   

Phạm Trung Hiếu

     

x

   

Đinh Hà Minh Tâm

       

x

 

Nguyễn Đức Long

     

x

   

Vũ Thành Sơn

     

x

   

Vũ Thành Phúc

     

x

   

Dương Mạnh Linh

     

x

   

Đỗ Tiến Dũng

     

x

   

Ngành Sư phạm Sinh

           

Nguyễn Huy Khôi

     

x

   

Lê Thị Hà

     

x

   

Nguyễn Thị Bích Hằng

     

x

   

Hoàng Thị Thuận

     

x

   

Lê Thị Thanh Hiếu

     

x

   

Ngành Giáo dục Mầm non

           

Đinh Thu Hà

     

x

   

Trần Lan Mai

       

x

 

Nguyễn Thị Hồng Vân

     

x

   

Đỗ Lan Anh

     

x

   

Đào Thanh Xuân

     

x

   

Ngành Giáo dục Tiểu học

           

Giang Thị Quỳnh Châu

     

x

   

Hoàng Thị Vân

     

x

   

Nguyễn Vân Giang

     

x

   

Nguyễn Thị Phượng

     

x

   

Nguyễn Thị Thanh Hải

     

x

   

Nguyễn Thanh Thảo

     

x

   

Lù Thị Yến

       

x

 

Bùi Thị Thùy

     

x

   

Đặng Thị Hoa

     

x

   

Lò Thị Mai Thanh

     

x

   

Nguyễn Thị Hải Thơm

     

x

   

Lê Văn Đà

     

x

   

Trần Lệ Thủy

     

x

   

Cầm Thị Lan Hương

     

x

   

Phạm Văn Bình

     

x

   

Nguyễn Thị Ngọc An

     

x

   

Ngành Giáo dục công dân

           

Đặng Văn Cường

     

x

   

Vũ Duy Tuy

     

x

   

Lê Thị Thuý Hiền

       

x

 

Trương Thị Xuân
Hương

     

x

   

Trần Thị Ánh Nguyệt

     

x

   

Đào Thị Hợi

     

x

   

Đặng Thị Hồng

       

x

 

Phạm Xuân Thu

     

x

   

Lê Huyền Trang

     

x

   

Hoàng Thúy Ngà

     

x

   

Đinh Thị Liêm

     

x

   

Nguyễn Thị Lanh

       

x

 

Hoàng Thị Thanh Thủy

     

x

   

Ngành Sư phạm Tiếng anh

           

Nguyễn Thị Ngọc Thuý

     

x

   

Nguyễn Thị Anh Thư

       

x

 

Trần Trung Kiên

     

x

   

Nguyễn Thị Kim Oanh

       

x

 

Vũ Thị Nguyệt

       

x

 

Chu Thị Thuỳ Hương

     

x

   

Trần Thị Bích Hạnh

       

x

 

Cầm Thị Giang

     

x

   

Nguyễn Thị Châu Băng

     

x

   

Nguyễn Thị Mai Hương

       

x

 

BùiThị Hằng

       

x

 

Phạm Hà Dân Huyền

     

x

   

Trần Diệu An

     

x

   

Lê Trọng Quý

       

x

 

Trần Thị Hà

     

x

   

Ngành Giáo dục Thể chất

           

Lê Duy Thành

     

x

   

Doãn Thị Thu Thanh

       

x

 

Vũ Ngọc Anh

     

x

   

Trịnh Thị Liên

     

x

   

Lê Văn Minh

     

x

   

Ngành Sư phạm Tin học

           

Nguyễn Phú Thành

     

x

   

Phạm Quyết Thắng

     

x

   

Nguyễn Thị Thuý Tươi

     

x

   

Nguyễn Thu Huyền

     

x

   

Đào Văn Lập

     

x

   

Hoàng Thị Nhất

     

x

   

Nguyễn Hải Nam

     

x

   

Trần Thị Thu Nga

       

x

 

Nguyễn Hữu Thọ

     

x

   

Đinh Thị Lân

     

x

   

Hoàng Văn Quỳnh

     

x

   

Đặng Thảo Nguyên

       

x

 

Nguyễn Hữu Chí

     

x

   

Tường Thị Phương Thảo

     

x

   

Phan Mạnh Cường

     

x

   

Ngành Kỹ thuật công nghệ

           

Đỗ Văn Thắng

       

x

 

Chu Đình Đô

     

x

   

Phùng Trung Kiên

       

x

 

Tổng của khối ngành

     

74

18

 

4.3. Danh sách giảng viên thỉnh giảng: Không


5. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV/HS tốt nghiệp

Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

Nhóm ngành I

-

980

170

-

599

32

-

1119

113

-

451

46

Tổng

-

980

170

-

599

32

-

1119

113

-

451

46

          

6. Tài chính

-              Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 102.000.000.000 (Một trăm linh hai tỷ đồng)

-              Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 13.500.000/năm (Mười ba triệu năm trăm ngàn đồng)

 
 

Xét tuyển bổ sung đợt 2 hệ cao đẳng chính quy năm 2017

TB

Thực hiện kế hoạch tuyển sinh năm 2017, trường Cao đẳng Sơn La thông báo tuyển sinh bổ sung các ngành đào tạo cao đẳng chính quy năm 2017 như sau:

1. Điều kiện xét tuyển.

- Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2. Phương thức xét tuyển.

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc Trung học phổ thông hoặc tương đương

3. Các ngành xét tuyển bổ sung đợt 2.

TT

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Ghi chú

1

CĐ Giáo dục Mầm non

15

Sơ tuyển năng khiếu

2

CĐ Quản trị văn phòng

20

 

3

CĐ Công tác xã hội

20

 

4

CĐ Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

10

 

5

CĐ Công nghệ thông tin

20

 

6

CĐ Chăn nuôi

20

 

7

CĐ Kế toán doanh nghiệp

20

 

8

GD Tiểu học

20

 

9

CĐ Quản lý văn hóa

20

 

10

CĐ Lâm nghiệp

20

 

11

CĐ Quản lý đất đai

20

 

13

CĐ Giáo dục thể chất

20

Sơ tuyển năng khiếu

 

Tổng

225

 

4. Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển

- Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 15/09/2017 đến 04/10/2017

- Sơ tuyển năng khiếu: 14h00 ngày 04/10/2017

- Thời gian xét tuyển: Ngày 05 tháng 10 năm 2017

- Địa điểm nhận hồ sơ: Phòng Công tác học sinh sinh viên – Trường Cao đẳng Sơn La. Tổ 2 Phường Chiềng Sinh, Thành Phố Sơn La. Điện thoại: 0223.874.546

 

Danh sách trúng tuyển cao đẳng chính quy đợt II năm 2017

TB

Tệp đính kèm:
Download this file (danh-sach-nhap-hoc-d2.pdf)danh-sach-nhap-hoc-d2.pdf177 Kb
 
 

Thông tin tuyển sinh năm 2017 - Trường CĐ Sơn La

 

 logo1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA

HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐẠT TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ ISO 9001:2015

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017 

s

I. Các ngành/nghề tuyển sinh trình độ cao đẳng

A. Nhóm ngành xét tuyển các môn: Toán học, Vật lý, Hóa học

Mã ngành/nghề

 

B. Nhóm ngành xét tuyển các môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Mã ngành/nghề

1

Sư phạm Toán học

51140209

 

8

Sư phạm Ngữ văn

51140217

2

Sư phạm Tin học

51140210

 

9

Giáo dục công dân

51140204

3

Công nghệ thông tin

51480201

 

10

Công tác xã hội

50760101

4

Công nghệ kỹ thuật môi trường

51510406

 

11

Quản trị văn phòng

51340406

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51510301

 

12

Văn thư hành chính

50320303

6

Kế toán doanh nghiêp

50340301

 

13

Quản lý văn hóa

51220342

7

Quản trị kinh doanh

51340101

 

14

Hướng dẫn du lịch

50810101

 

15

Khoa học thư viện

51320202

C. Nhóm ngành xét tuyển các môn: Toán học, Vật lý, Hóa học hoặc Toán học, Sinh học, Hóa học

16

Khuyến nông

51620102

 

19

Quản lý tài nguyên rừng

51620211

17

Lâm nghiệp

51620201

 

20

Chăn nuôi

51620105

18

Quản lý đất đai

51850103

 

D. Các ngành đặc thù khác

Các môn xét tuyển

21

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

22

Sư phạm Sinh học

51140213

Toán học, Hóa học, Sinh học

23

Giáo dục Tiểu học

51140202

Toán học, Vật lý, Hóa học hoặc Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

24

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

25

Giáo dục thể chất

51140206

Toán học, Sinh học, Năng khiếu

               

Tiêu chí xét tuyển

Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT hoặc BT THPT

Tiêu chí 2: Xét tổng điểm trung bình 3 năm học bậc học THPT hoặc BT THPT kết quả 03 môn học theo tổ hợp các môn xét tuyển của từng ngành hoặc 02 môn học THPT hặc BT THPT và môn sơ tuyển năng khiếu (đối với ngành đòi hỏi năng khiếu).

ĐXT =   M1 + M2 + M3 (hoặc NK)

–  Các ngành sơ tuyển năng khiếu:

+ Ngành Giáo dục Mầm non: Đọc, kể chuyện diễn cảm và hát;

+ Ngành Giáo dục thể chất: Bật xa tại chỗ, chạy khéo léo và chạy 60m.

–  Nội dung và thời điểm sơ tuyển năng khiếu được công bố trên Website của nhà trường.

Tiêu chí 3: Có hồ sơ đăng ký xét tuyển (theo mẫu)

Nguyên tắc xét tuyển

Căn cứ vào điểm xét tuyển và chính sách ưu tiên để xếp hạng và xét tuyển từ cao xuống đến hết chỉ tiêu của từng ngành.

ĐXH = ĐXT + UTĐT + UTKV

Trong đó:

ĐXH: Điểm xếp hạng

ĐXT: Điểm xét tuyển

UTĐT: Điểm ưu tiên theo đối tượng

UTKV: Điểm ưu tiên theo khu vực

Hồ sơ đăng ký:  

Bản sao có chứng thực hợp lệ học bạ THPT hoặc BT THPT; Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng (hoặc giấy chứng nhận) tốt nghiệp THPT, BT THPT; Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có); 02 phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận. (Hồ sơ phát miễn phí tại Trường Cao đẳng Sơn La)

II. Các ngành/nghề tuyển sinh trình độ trung cấp

Tên ngành/nghề

Mã ngành/nghề

 

Tên ngành/nghề

Mã ngành/nghề

1

Pháp luật

42380101

 

6

Quản lý đất đai

42850104

2

Hành chính văn phòng

42340410

 

7

Kế toán doanh nghiệp

40340301

3

Văn thư hành chính

40320303

 

8

Công tác xã hội

40760101

4

Quản lý tài nguyên rừng

42620204

 

9

Tin học ứng dụng

42480207

5

Lâm sinh

42620203

 

10

Chăn nuôi – Thú y

42620106

Tiêu chí xét tuyển:

Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp Trung học cơ sở trở lên

Tiêu chí 2: Xét tuyển dựa trên điểm xếp hạng năm lớp 9 của từng thí sinh đến khi đủ chỉ tiêu theo công thức

ĐXH = ĐTBC + ĐUTKV + ĐUTĐT.

Trong đó: 

ĐXH: Điểm của thí sinh dùng để xếp hạng trong xét tuyển                        

ĐTBC: Điểm trung bình chung năm học cuối cấp của thí sinh

                        ĐUTKV: Điểm ưu tiên theo khu vực của của thí  sinh

ĐUTĐT: Điểm ưu tiên theo đối tượng của của thí sinh

Tiêu chí 3: Có hồ sơ đăng ký xét tuyển (theo mẫu)

Hồ sơ đăng ký:

Bản sao có chứng thực hợp lệ học bạ cấp Trung học cơ sở; Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng (hoặc giấy chứng nhận) tốt nghiệp Trung học cơ sở; Phiếu đăng ký xét tuyển; Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có); 02 phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận.

III. Quyền lợi của người học

- Được hưởng các chế độ ưu đãi như hỗ trợ chi phí học tập theo QĐ 66/2013/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ, được hưởng học bổng chính sách, học bổng khuyến khích học tập và hỗ trợ vay vốn tín dụng để học tập theo quy định hiện hành của Nhà nước.

- Được hưởng mức học bổng chính sách và trợ cấp xã hội đối với người học theo Quyết định 194 từ 140,000 đ/tháng.

- Học sinh, sinh viên của tỉnh Sơn La được hưởng chính sách hỗ trợ theo các mức như sau:

            + Học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số, hưởng mức hỗ trợ bằng 0,3 mức lương cơ sở/người/tháng.

            + Học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số ít người (dân tộc: Mông, Dao, Kháng, Khơ Mú, La Ha, Sinh Mun, Lào); học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú ở các xã, bản thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; học sinh, sinh viên là người khuyết tật theo quy định của Nhà nước; học sinh, sinh viên thuộc hộ nghèo theo quy định của Nhà nước; học sinh, sinh viên là con liệt sỹ, con thương binh theo quy định được hưởng mức hỗ trợ bằng 0,4 mức lương cơ sở/người/tháng.

            + Học sinh, sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hưởng mức hỗ trợ bằng 0,6 mức lương cơ sở/người/tháng.

- Được hưởng chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp được hưởng các mức theo hệ số từ 0.6 đến 1.0 mức lương cơ sở/học sinh/tháng và nhiều khoản hỗ trợ khác tùy theo đối tượng được quy định bởi Quyết định 53/2015/QĐ - TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 và thông tư liên tịch 12/2016/TTLT - BLĐTBXH - BGDĐT - BTC ngày 16 tháng 6 năm 2016.

- Được miễn, giảm học phí từ 50% đến 100% theo quy định của nhà nước, được hưởng các chế độ học bổng từ các Dự án, các tổ chức hỗ trợ người học.

- Được bố trí chỗ ở trong khu nội trú, được hưởng nhiều chính sách ưu đãi khác của nhà trường.

IV. Thời gian nhận hồ sơ  và xét tuyển:

* Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 01/04/2017

* Thời điểm xét tuyển:

+ Đợt 1: ngày 25/08/2017

+ Đợt 2: ngày 15/09/2017

+ Đợt 3: ngày 05/10/2017

+ Đợt 4: ngày 25/10/2017

* Lịch sơ tuyển năng khiếu ngành (Giáo dục Mầm non; Giáo dục Thể chất)

Từ 8 giờ ngày 18/08/2017: Làm thủ tục và tổ chức sơ tuyển các nội dung năng khiếu của thí sinh.

* Địa điểm nhận hồ sơ: Phòng Công tác Học sinh – Sinh viên trường Cao đẳng Sơn La.

Địa chỉ: Tổ 2 Phường Chiềng Sinh – Thành phố Sơn La – Tỉnh Sơn La

Tư vấn tuyển sinh: 02123.874.546; 02123.874.544 hoặc tại địa chỉ Website: http://cdsonla.edu.vn

 

Thống báo xét tuyển bổ sung đợt 3 hệ cao đẳng chính quy năm 2016

THÔNG BÁO

Xét tuyển bổ sung đợt 3 năm 2016

Thực hiện kế hoạch tuyển sinh năm 2016, trường Cao đẳng Sơn La thông báo tuyển sinh bổ sung các ngành đào tạo năm 2016 như sau:

I. HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

1. Phương thức 1 xét theo kết quả thi THPT quốc gia.

- Tổ hợp 3 môn xét tuyển không có môn nào bị điểm liệt

2. Phương thức 2 xét theo kết quả học bạ THPT.

3. Các ngành xét tuyển bổ sung đợt 3.

TT

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

1

Giáo dục công dân

20

2

Công nghệ thông tin

30

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

20

4

Kế toán

20

5

Tài chính ngân hàng

30

6

Chăn nuôi

20

7

Quản lý đất đai

30

8

Quản lý tài nguyên rừng

20

9

Quản lý văn hóa

20

10

Sư phạm Tiếng Anh

20

 

Tổng

230

II. HỆ TRUNG CẤP CHÍNH QUY

1. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

TT

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

1

Pháp Luật

30

2

Sư phạm Tiểu học

30

3

Sư phạm Mầm non

30

 

Tổng

90

2. Thí sinh đã tốt nghiệp THCS

TT

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

1

Pháp Luật

30

2

Sư phạm Tiểu học

30

3

Sư phạm Mầm non

30

 

Tổng

90

III. CAO ĐẲNG NGHỀ

Công tác xã hội: 50 chỉ tiêu (Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông)

IV. THỜI GIAN ĐỊA ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN

- Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 20/09/2016 đến 30/09/2016

- Thời gian xét tuyển: Ngày 01/10/2016

- Địa điểm: Phòng Công tác học sinh sinh viên – Trường Cao đẳng Sơn La. Tổ 2 Phường Chiềng Sinh, Thành Phố Sơn La. Điện thoại: 0223.874.546

 
 
 
 
Lan amk bebesi linkleri kaldırıp durma salak adam linkleri kaldırınca gtnemi giriyor Sitelerin dşssnde bi akıllan adam gibi giriyosan linklerini ekle kimsenin linkini silme ok