Tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh trường Cao đẳng Sơn la 2020 -2021

 

 
 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON NĂM 2020

  1. I.Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng đề án)
  2. 1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

˗           Giới thiệu và sứ mệnh

Xây dựng môi trường văn hóa nhân văn trong nền kinh tế tri thức, tạo cơ hội để người học tự học suốt đời. Ứng dụng thành tựu khoa học, công nghệ trong dạy học. Cung ứng các dịch vụ giáo dục nghề nghiệp tiên tiến, gia tăng khả năng cạnh tranh đảm bảo sự phát triển bền vững của nhà trường.

˗           Địa chỉ các trụ sở

STT

Loại trường

Tên trường

Địa điểm

Diện tích

Diện tích

       

đất

xây dựng

           
  1. 2.Quy mô đào tạo chính quy
  2. Giáo dục Mầm non
 

Theo phương

   

Quy mô theo khối ngành đào tạo

 

STT

thức, trình độ đào

Khối

Khối

Khối

Khối ngành

Khối

Khối

Khối

 

tạo

ngành I

ngành II

ngành III

IV

ngành V

ngành VI

ngành VII

1.

Sau đại học

             
                 

1.1

Tiến sĩ

             
                 

1.2

Thạc sĩ

             
                 

2.

Đại học

             
                 

2.1

Chính quy

             
                 
 

Các ngành đào

             

2.1.1

tạo trừ ngành đào

             
 

tạo ưu tiên

             
                 

2.1.2

Các ngành đào

             

tạo ưu tiên

             
                 
1
Liên thông từ TC

2.2

Liên thông từ cao

2.3    đẳng lên đại học

chính quy

Đào tạo chính

quy đối với người

2.4    đã có bằng tốt

nghiệp trình độ

đại học trở lên

Cao đẳng ngành

3.1 Chính quy

185

Liên thông từ

3.2    trung cấp lên cao đẳng chính quy

Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng

II   Vừa làm vừa học

1    Đại học

1.1    Vừa làm vừa học Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa

Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học

Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non

 Vừa làm vừa học Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng vừa học vừa làm 

Đào tạo vừa học vừa làm đối với  người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng

III          Đào tạo từ xa

.Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

STT

Năm tuyển

 

Phương thức tuyển sinh

 
 

sinh

       
 

Thi tuyển

Xét

Kết hợp thi tuyển

Ghi chú

   
     

tuyển

và xét tuyển

 

1

Năm tuyển

x

sinh 2019

 
   
     

2

Năm tuyển

x

sinh 2018

 
   
     
   

3


3.2.     Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Khối ngành/

Mã ngành

Năm tuyển sinh 2018

 

Năm tuyển sinh 2019

Ngành/ Nhóm

 

Chỉ

Số TS

Điểm

   

Số TS

Điểm

ngành/tổ hợp

 

trúng

Chỉ tiêu

trúng

 

tiêu

nhập học

nhập học

xét tuyển

 

tuyển

   

tuyển

           

Khối ngành I

               
                 

Giáo dục

51140201

180

156

21.6

160

 

160

20.5

Mầm non

   
               
                 

Khối ngành II

               
                 

Khối ngành

               

III

               
                 

Khối ngành

               

IV

               
                 

Khối ngành V

               
                 

Khối ngành

               

VI

               
                 

Khối ngành

               

VII

               
                 

4


1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

1.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

-         Tổng diện tích đất của trường: 11.56 ha

-         Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có): 2100 chỗ

-         Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 10.5 m2/sinh viên

     

Diện

 
   

Số

tích sàn

 

TT

Loại phòng

xây

 

lượng

 
   

dựng

 
       
     

(m2)

 
 

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa

     

1

năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng

106

13261

 
 

viên cơ hữu

     
         

2

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

2

4297

 
         

3

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

2

504

 
         

4

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

20

1800

 
         

5

Số phòng học dưới 50 chỗ

56

3360

 
         

6

Số phòng học đa phương tiện

1

500

 
         

7

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ

25

2800

 

hữu

 
       
         

8

Thư viện, trung tâm học liệu

1

1894

 
         

9

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm,

2

8714

 

cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

 
       
         

1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

Phục vụ

TT                                                                                                                                                 Tên Dạnh mục trang thiết bị chính Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành

đào tạo

1.3. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

5


TT

Khối ngành đào tạo

Số lượng

     

1

Khối ngành I

108740

     

2

Khối ngành II

 
     

3

Khối ngành III

 
     

4

Khối ngành IV

 
     

5

Khối ngành V

 
     

6

Khối ngành VI

 
     

7

Khối ngành VII

 
     

6


1.4. Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo Giáo dục Mầm non.

-         Xem phụ lục 01 kèm theo

1.5. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo Giáo dục Mầm non.

-   Xem phụ lục 02 kèm theo

  1. III.Các thông tin của năm tuyển sinh
  2. 1.Tuyển sinh chính quy trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non chính quy (không bao gồm liên thông chính quy từ TC, CĐ lên ĐH, ĐH đối với người có bằng ĐH; từ TC lên CĐ, CĐ ngành Giáo dục Mầm non đối với người có bằng CĐ)
  3. a)Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo: Ghi rõ số, ngày ban hành quyết định chuyển đổi tên ngành của cơ quan có thẩm quyền hoặc quyết định của trường (nếu được cho phép tự chủ) đối với Ngành trong Nhóm ngành, Khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo theo quy định của pháp luật;
  4. Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

1.1. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương trở lên

1.2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

xét tuyển và thi môn năng khiếu

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

7


     

Số quyết định mở

Ngày tháng năm ban hành

Trường tự chủ QĐ

   
   

Số quyết định mở ngành

Năm bắt đầu

 

TT

Tên ngành

ngành hoặc chuyển đổi

hoặc Cơ quan có

 

ngành

hoặc chuyển đổi tên ngành

đào tạo

 
   

tên ngành (gần nhất)

thẩm quyền cho phép

 
     

(gần nhất)

   
             

1

Giáo dục Mầm

51140201

6548/QĐ-BGD&ĐT-

24/12/2002

 

0

 

non

ĐH

   
               

STT

Ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét

Tổ hợp môn xét

Tổ hợp môn xét

Tổ hợp môn xét

 

học

ngành

   

tuyển 1

 

tuyển 2

 

tuyển 3

 

tuyển 4

 
                         
     

Xét

Theo

Mã tổ

Môn thi

Mã tổ

Môn thi

Mã tổ

Môn thi

Mã tổ

Môn thi

     

theo

phương

hợp

chính

hợp

chính

hợp

chính

hợp

chính

     

KQ thi

thức

               
     

THPT

khác

               
                         

1

Các

                     
 

ngành

                     
 

đào tạo

                     
 

cao

                     
 

đẳng

                     
                         

1.1

Giáo

51140201

160

 

M01

             
 

dục

                     
                         
           

8

           


Mầm

non

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

-   Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên, có kết quả trung bình cộng các môn xét tuyển đạt từ 6,5 trở lên.

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy

định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

-   Tên trường: Cao đẳng Sơn La

-   Mã trường: C14

-   Ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non

-   Mã ngành: 51140201

-   Tổ hợp xét tuyển: Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

-   Môn sơ tuyển năng khiếu: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm

-   Trường hợp 2 thí sinh đạt cùng điểm trung bình xét tuyển thf thứ tự ưu tiên xét tuyển theo kết quả học tập của các môn học theo thứ tự: Năng khiếu, Ngữ văn, Toán học.

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối

với từng ngành đào tạo...

-   Thời gian nhận hồ sơ: Từ 15/6/2020

9


-   Thời gian tuyển sinh: Từ 15/8/2020

-   Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp trực tiếp tại tổ tuyển sinh Trường Cao đẳng Sơn La, hoặc gửi hồ sơ theo đường bưu điện theo địa chỉ Trường Cao đẳng Sơn La số 310 - Lê Duẩn tổ 2 phường Chiềng Sinh TP Sơn La, tỉnh Sơn La

-   Tổ hợp xét tuyển: Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

-   Môn sơ tuyển năng khiếu: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm

1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...

-   Thực hiện chính sách ưu tiên theo đối tượng khu vực: Quy định tại điều 7 của thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ Trường Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 27/3/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo cụ thể.

-   Hồ sơ xét tuyển vào trường 30.000vnđ/1 bộ hồ sơ.

-   Hồ sơ thi tuyển năng khiếu: 300.000 vnđ/1 bộ hồ sơ ( Bao gồm tất cả các môn năng khiếu: Đọc, Kể chuyện diễn cảm và Hát)

1.10.            Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

-   Miễn học phí

1.11.            Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

1.12.Thông tin triển khai đào tạo ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học (xác định rõ theo từng giai đoạn với thời gian xác định cụ thể).

10


1.12.1. Tên doanh nghiệp các nội dung hợp tác giữa cơ sở đào tạo và doanh nghiệp đối tác và trách nhiệm của mỗi bên;tráchnhiệm đảm bảo đảm bảo việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp.

1.12.2. Tổng số GV cơ hữu quy đổi; tổng số GV thỉnh giảng quy đổi; tổng số chỉ tiêu theo quy định chung; tổng số chỉ tiêu tăngthêm theo quy định đặc thù

1.12.3.       Các thông tin khác triển khai áp dụng cơ chế đặc thù trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin

trình độ đại học (không trái quy định hiện hành)....

1.13.

Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

         

1.13.1.   Năm tuyển sinh 2018

                     
 

Khối ngành

Chỉ tiêu tuyển

Số SV/HS trúng tuyển

 

Số SV tốt nghiệp

Trong đó tỷ lệ SV tốt nghiệp

     

sinh

 

nhập học

     

đã có việc làm thống kê cho

                     

2 khóa tốt nghiệp gần nhất

                     

đã khảo sát so với năm

                       

tuyển sinh

   

ĐH

 

CĐSP

ĐH

 

CĐSP

 

ĐH

CĐSP

ĐH

 

CĐSP

 

Khối ngành I

0

 

180

0

 

156

 

0

407

0

 

55

                           
 

Khối ngành II

0

 

0

0

 

0

 

0

0

0

 

0

                           
 

Khối ngành III

0

 

0

0

 

0

 

0

0

0

 

0

                           
 

Khối ngành IV

0

 

0

0

 

0

 

0

0

0

 

0

                           
 

Khối ngành V

0

 

0

0

 

0

 

0

0

0

 

0

                           
           

11

           


 

Khối ngành VI

0

   

0

0

 

0

0

0

0

 

0

                           
 

Khối ngành VII

0

   

0

0

 

0

0

0

0

 

0

                       
 

1.13.2. Năm tuyển sinh 2019

               
 

Khối ngành

 

Chỉ tiêu tuyển

Số SV/HS trúng tuyển

Số SV tốt nghiệp

Trong đó tỷ lệ SV tốt nghiệp

       

sinh

 

nhập học

   

đã có việc làm thống kê cho

                     

2 khóa tốt nghiệp gần nhất

                     

đã khảo sát so với năm

                       

tuyển sinh

     

ĐH

 

CĐSP

ĐH

 

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

 

CĐSP

 

Khối ngành I

0

   

160

0

 

160

0

287

0

 

53

                           
 

Khối ngành II

0

   

0

0

 

0

0

0

0

 

0

                           
 

Khối ngành III

0

   

0

0

 

0

0

0

0

 

0

                           
 

Khối ngành IV

0

   

0

0

 

0

0

0

0

 

0

                           
 

Khối ngành V

0

   

0

0

 

0

0

0

0

 

0

                           
 

Khối ngành VI

0

   

0

0

 

0

0

0

0

 

0

                           
 

Khối ngành VII

0

   

0

0

 

0

0

0

0

 

0

                           

1.14.

Tài chính

                       
             

12

         


-           Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 55.910.817.000 vnđ

-           Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 13.977.704 vnđ/1 SV

  1. 2.Tuyển sinh vừa làm vừa học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non (Không bao gồm chỉ tiêu liên thông VLVH trình độ ĐH, trình độ CĐ Ngành Giáo dục Mầm non và đào tạo văn bằng 2 VLVH)
  2. 3.Tuyển sinh đào tạo cấp bằng tốt nghiệp đại học thứ hai trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non các cho hình thức đào tạo chính quy và vừa làm vừa học
  3. 4.Tuyển sinh đặt hàng trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non các cho hình thức đào tạo chính quy và vừa làm vừa học
  4. 5.Tuyển sinh liên thông trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non các cho hình thức đào tạo chính quy và vừa làm vừa học

2.1. Đối tượng tuyển sinh

2.2. Phạm vi tuyển sinh

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

           

Cơ quan có

   
     

Chỉ tiêu

Số QĐ đào tạo

Ngày tháng

thẩm quyền

Năm bắt đầu

 

STT

Tên ngành

Mã ngành

năm ban hành

cho phép hoặc

 

(dự kiến)

VLVH

đào tạo

 
     

trường tự chủ

 
             
           

   

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối

với từng ngành đào tạo...

13


2.8. Chính sách ưu tiên:

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

2.12. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

STT

Tiêu đề

Nội dung

3.1. Đối tượng tuyển sinh

3.2. Phạm vi tuyển sinh

3.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

3.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

     

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu

   

Cơ quan có TQ

Năm bắt

 
 

Tên

 

Số QĐ đào

Ngày tháng năm

cho phép hoặc

 

STT

Mã ngành

chính quy

VLVH

đầu đào

 

ngành

tạo VB2

ban hành QĐ

trường tự chủ

 
   

(dự kiến)

(dự kiến)

tạo

 
         

 
                 

3.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

14


3.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

3.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối

với từng ngành đào tạo...

3.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

3.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

3.10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

4.1. Văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng, nội dung thoả thuận giữa các bên và các thông tin liên quan ( Bộ ngành, UBND tỉnh)

4.2. Chỉ tiêu đào tạo

4.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

4.4. Các nội tuyển sinh đào tạo theo đặt hàng do các trường quy định (không trái quy định hiện hành).

5.1. Đối tượng tuyển sinh

15


5.2. Phạm vi tuyển sinh

5.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

5.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

                     

Số QĐ

 

Cơ quan

Năm bắt

 
                 

Chỉ tiêu

đào tạo

Ngày tháng

có thẩm

đầu đào

 
       

Trình độ

   

Chỉ tiêu chính

LT

quyền cho

tạo

 
 

STT

 

Mã ngành

Ngành học

VLVH (dự

năm ban

 
     

đào tạo

quy (dự kiến)

 

phép hoặc

   
             

kiến)

 

hành QĐ

   
                   

trường tự

   
                             
                         

chủ QĐ

   

5.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

         

5.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

         

5.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển;

         

5.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

                 

5.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

       

5.10. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

             
   

STT

     

Tiêu đề

       

Nội dung

   
                               
                 

16

           


5.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

Cán bộ kê khai

HIỆU TRƯỞNG

Ngày xác nhận:

Ngày báo cáo:

17


UBND Tỉnh Sơn La

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường Cao đẳng Sơn La

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

           
           

PHỤ LỤC

(Kèm theo Đề án tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2020)

Phụ lục 01: Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh – trình độ đại học, trình đồ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

             

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu

     

Chức

       

tuyển sinh

   
     

Trình độ

Chuyên

Giảng

         
   

Giới

danh

         

TT

Họ và tên

chuyên

môn đào

dạy môn

         

tính

khoa

Cao đẳng

 

Đại học

   

môn

tạo

chung

 
     

học

         
                     
                       
             

Mã ngành

Tên

 

Tên ngành

             

ngành

ngành

 
                   
 

Phạm Văn

           

Giáo dục

     

1

Nam

 

ĐH

Họa

 

51140201

Mầm

     

Thăng

         
             

non.

     
                     
                       
               

Giáo dục

     

2

Phạm Thị Thu

Nữ

 

ĐH

Nhạc

 

51140201

Mầm

     
               

non.

     
                       
         

18

           


               

Giáo dục

   

3

Lê Thanh Hiếu

Nữ

 

THS

Sinh học

 

51140201

Mầm

   
               

non.

   
                     
               

Giáo dục

   

4

Ngô Thị Dung

Nữ

 

ĐH

Xã hội học

 

51140201

Mầm

   
               

non.

   
                     
               

Giáo dục

   

5

Lò Mai Thanh

Nữ

 

THS

Văn học

 

51140201

Mầm

   
               

non.

   
                     
 

Quảng Văn

     

Tâm lý

   

Giáo dục

   

6

Nam

 

THS

 

51140201

Mầm

   

Kiểm

 

giáo dục

     
           

non.

   
                   
                     
         

Giáo dục

   

Giáo dục

   

7

Lưu Thị Bình

Nữ

 

ĐH

 

51140201

Mầm

   
 

Mầm non

     
             

non.

   
                   
                     
 

Đào Thanh

     

Giáo dục

   

Giáo dục

   

8

Nữ

 

ĐH

 

51140201

Mầm

   

Xuân

 

Mầm non

     
           

non.

   
                   
                     

9

Đỗ lan Anh

Nữ

 

THS

Giáo dục

 

51140201

Giáo dục

   
   

Mầm

   
                 
                   
                     
         

19

         


         

Mầm non

   

non.

   
                     
 

Nguyễn Thị

     

Giáo dục

   

Giáo dục

   

10

Nữ

 

THS

 

51140201

Mầm

   

Hồng Vân

 

Mầm non

     
           

non.

   
                   
                     

11

Đinh Thị Hoài

Nữ

 

THS

Tâm lý

x

       
 

giáo dục

       
                   
                     

12

Vũ Thị Hoa

Nữ

 

THS

Tâm lý

x

       
 

giáo dục

       
                   
                     

13

Lê Lợi

Nam

 

THS

Môi

x

       
 

trường

       
                   
                     

14

Nguyễn Thị

Nữ

 

ĐH

Môi

x

       

Thì

 

trường

       
                 
                     

15

Nguyễn Hải

Nam

 

THS

Tin học

x

       

Nam

         
                   
                     

16

Phạm Quyết

Nam

 

THS

Tin học

x

       

Thắng

         
                   
                     

17

Nguyễn Bá

Nam

 

THS

Hành

x

       

Duy

 

chính

       
                 
                     
         

20

         


18

Phạm Văn

Nam

 

THS

Tâm lý

x

       

Quang

 

giáo dục

       
                 
                     

19

Nguyễn Châu

Nữ

 

THS

Tiếng anh

x

       

Băng

         
                   
                     

20

Nguyễn Thị

Nam

 

THS

Tiếng anh

x

       

Ngọc Thúy

         
                   
                     
 

Hà Thị Mai

     

Giáo dục

         

21

Nữ

 

ĐH

quốc

x

       

Hoa

         
       

phòng

         
                   
                     
 

Lương Văn

     

Giáo dục

         

22

Nam

 

THS

quốc

x

       

Sơn

         
       

phòng

         
                   
                     

23

Trịnh Thị Liên

Nữ

 

THS

Giáo dục

x

       
 

thể chất

       
                   
                     

24

Lê Duy Thành

Nam

 

THS

Giáo dục

x

       
 

thể chất

       
                   
                     

25

Đặng Văn

Nam

 

THS

Triết học

x

       

Cường

         
                   
                     

21


26

Đào Huy Quân

Nam

 

THS

Lịch sử

x

       
 

Đảng

       
                   
                     

Phục lục 02: Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

                 

Thâm niên

Tên doanh

 
                 

công tác (bắt

 
                 

nghiệp(bắt

 
     

Chức

 

Giảng dạy

Chuyên

   

buộc với các

 
     

Trình

Tên

buộc với các

 

TT

Họ và tên

Giới tính

danh khoa

môn

môn được

ngành ưu tiên

 

độ

ngành

ngành

ngành ưu

 
     

học

chung

đào tạo

mà trường

 
           

tiên mà

 
                 

đăng ký đào

 
                 

trường đăng

 
                 

tạo)

 
                 

ký đào tạo)

 
                     
                       
Tệp đính kèm:
Download this file (de-an-tuyen-sinh-2020.pdf)de-an-tuyen-sinh-2020.pdf395 Kb
 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM HỌC 2019 - 2020 (Đợt 3)

Trường Cao đẳng Sơn La thông báo tuyển sinh các hệ đào tạo năm học 2019 - 2020 như sau:

A. HỆ CAO ĐẲNG

- Nhóm nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Hóa học

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

Số lượng

          1         

Công nghệ thông tin

6480201

5

          2         

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

5

          3         

Kế toán doanh nghiệp

6340302

6

- Nhóm ngành, nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

Số lượng

          4         

Công tác xã hội

6760101

6

          5         

Quản trị văn phòng

6340403

6

          6        

Hướng dẫn du lịch

6810103

10

B. HỆ TRUNG CẤP

- Nhóm nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Toán học, Sinh học, Hóa học

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

Số lượng

1

Chăn nuôi – Thú y

5620120

3

2

Khuyến nông lâm

5620122

11

3

Lâm sinh

5620202

65

4

Trồng trọt và bảo vệ thực vật

5620111

 

- Nhóm nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Hóa học

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

Số lượng

5

Quản lý đất đai

5850102

30

6

Kế toán doanh nghiệp

5340302

 

           C. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN GỒM:

I. Đối với hệ trung cấp, cao đẳng:

            1. Phiếu đăng ký xét tuyển

            2. Bản sao có công chứng:

- Học bạ, bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THCS, THPT; Bảng điểm, bằng tốt nghiệp đã học xong hệ Trung cấp, Cao đẳng, Đại học (đối với hệ Trung cấp);

- Học bạ, bằng tốt nghiệp THPT, Bổ túc THPT; Bảng điểm, bằng tốt nghiệp đã học xong hệ Trung cấp, Cao đẳng, Đại học (đối với hệ Cao đẳng);

3. 02 ảnh chân dung cỡ 4x6 cm.

4. 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận.

            5. Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

II. Đối với hệ liên kết đào tạo (Đại học và sau đại học)

Xin liên hệ với Tổ tuyển sinh để được tư vấn và cung cấp hồ sơ cho thí sinh hoàn thiện.

           D.THỜI GIAN, HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ:

            1. Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 30/9 đến hết ngày 09/10/2019

            2. Hình thức nộp hồ sơ:

            2.1- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Tổ Tuyển sinh, Trường Cao đẳng Sơn La (Phòng 106 - Tầng 1 - Nhà Hiệu bộ).

            Địa chỉ: Tổ 2, Phường Chiềng Sinh, Thành phố, Sơn La.

            Điện thoại: 02123.874.018                

Di động: Đ/c Nguyễn Duy Nhậm: 0983.743.932 / 0916.297.505;

               Đ/c Khiếu Hữu Uân: 0917.326.053 / 0865.590.619;  

               Đ/c Hồ Anh Thắng: 0977.722.199.

2.2- Nộp bản Scan qua địa chỉ email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

            2.3- Đăng ký trực tuyến qua Website: http://www.cdsonla.edu.vn

            Đ. CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP CHO HSSV HỆ CHÍNH QUY:

           1. Hỗ trợ theo Quyết định số 194/2001/QĐ-TTg ngày 21/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh mức học bổng chính sách và trợ cấp xã hội đối với HSSV là người dân tộc thiểu số học tại các trường đào tạo công lập quy định tại Quyết định 1121/1997/QĐ-TTg ngày 23/12/1997 của Thủ tướng Chính phủ (chế độ 12 tháng): Mức hưởng 140.000 đ/người/tháng

2. Hỗ trợ theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp (Trường hợp học HSSV thuộc đối tượng hưởng nhiều mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này thì chỉ được hưởng hỗ trợ ở mức cao nhất)

- HSSV là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật: 1.490.000 đ/người/tháng.

- HSSV tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú; học sinh, sinh viên người dân tộc Kinh là người khuyết tật có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo: 1.192.000 đ/người/tháng.

   - HSSV là người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo: 894.000 đ/người/tháng.

3. Hỗ trợ theo QĐ 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017

- HSSV là người dân tộc thiểu số rất ít người không thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật: 1.490.000 đ/người/tháng.

 
 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM HỌC 2019 - 2020 (Đợt 2)

Trường Cao đẳng Sơn La thông báo tuyển sinh các hệ đào tạo năm học 2019 - 2020 như sau:

A. HỆ CAO ĐẲNG

I. NHÓM NGHỀ

- Nhóm nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Hóa học

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

          1         

Công nghệ thông tin

6480201

          2         

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

          3         

Kế toán doanh nghiệp

6340302

- Nhóm ngành, nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

          4         

Công tác xã hội

6760101

          5         

Quản trị văn phòng

6340403

          6         

Quản lý văn hóa

6340436

          7         

Hướng dẫn du lịch

6810103

- Nhóm nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Hóa học hoặc Toán học, Hóa học, Sinh học

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

          8         

Quản lý đất đai

6850102

          9         

Quản lý tài nguyên rừng

6620207

10

Chăn nuôi

6620119

II. NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN

TT

Ngành tuyển sinh

Mã ngành

Các môn xét tuyển

Môn sơ tuyển năng khiếu

1

Giáo dục Tiểu học

51140202

Toán học, Vật lý, Hóa học hoặc Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Không

2

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

Hát, Kể chuyện và Đọc diễn cảm

B. HỆ TRUNG CẤP

- Nhóm nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Toán học, Sinh học, Hóa học

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

1

Chăn nuôi – Thú y

5620120

2

Khuyến nông lâm

5620122

3

Lâm sinh

5620202

4

Trồng trọt và bảo vệ thực vật

5620111

- Nhóm nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Hóa học

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

5

Quản lý đất đai

5850102

6

Kế toán doanh nghiệp

5340302

           C. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN GỒM:

I. Đối với hệ trung cấp, cao đẳng:

            1. Phiếu đăng ký xét tuyển

            2. Bản sao có công chứng:

- Học bạ, bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THCS, THPT; Bảng điểm, bằng tốt nghiệp đã học xong hệ Trung cấp, Cao đẳng, Đại học (đối với hệ Trung cấp);

- Học bạ, bằng tốt nghiệp THPT, Bổ túc THPT; Bảng điểm, bằng tốt nghiệp đã học xong hệ Trung cấp, Cao đẳng, Đại học (đối với hệ Cao đẳng);

3. 02 ảnh chân dung cỡ 4x6 cm.

4. 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận.

            5. Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

II. Đối với hệ liên kết đào tạo (Đại học và sau đại học)

Xin liên hệ với Tổ tuyển sinh để được tư vấn và cung cấp hồ sơ cho thí sinh hoàn thiện.

          D.THỜI GIAN, HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ:

            1. Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 27/8 đến hết ngày 17/9/2019

            2. Hình thức nộp hồ sơ:

            2.1- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Tổ Tuyển sinh, Trường Cao đẳng Sơn La (Phòng 106 - Tầng 1 - Nhà Hiệu bộ).

            Địa chỉ: Tổ 2, Phường Chiềng Sinh, Thành phố, Sơn La.

            Điện thoại: 02123.874.018                

Di động: Đ/c Nguyễn Duy Nhậm: 0983.743.932 / 0916.297.505

               Đ/c Khiếu Hữu Uân: 0917.326.053 / 0865.590.619;   Đ/c Hồ Anh Thắng: 0977.722.199

2.2- Nộp bản Scan qua địa chỉ email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

            2.3- Đăng ký trực tuyến qua Website: http://www.cdsonla.edu.vn

            Đ. CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP CHO HSSV HỆ CHÍNH QUY:

           1. Hỗ trợ theo Quyết định số 194/2001/QĐ-TTg ngày 21/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh mức học bổng chính sách và trợ cấp xã hội đối với HSSV là người dân tộc thiểu số học tại các trường đào tạo công lập quy định tại Quyết định 1121/1997/QĐ-TTg ngày 23/12/1997 của Thủ tướng Chính phủ (chế độ 12 tháng): Mức hưởng 140.000 đ/người/tháng

2. Hỗ trợ theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp (Trường hợp học HSSV thuộc đối tượng hưởng nhiều mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này thì chỉ được hưởng hỗ trợ ở mức cao nhất)

- HSSV là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật: 1.490.000 đ/người/tháng.

- HSSV tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú; học sinh, sinh viên người dân tộc Kinh là người khuyết tật có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo: 1.192.000 đ/người/tháng.

   - HSSV là người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo: 894.000 đ/người/tháng.

3. Hỗ trợ theo QĐ 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017

- HSSV là người dân tộc thiểu số rất ít người không thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật: 1.490.000 đ/người/tháng.

 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM HỌC 2019 - 2020

Trường Cao đẳng Sơn La thông báo tuyển sinh các hệ đào tạo năm học 2019 - 2020 như sau:

A. HỆ CAO ĐẲNG

I. NHÓM NGHỀ

- Nhóm nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Hóa học

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

          1         

Công nghệ thông tin

6480201

          2         

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

          3         

Kế toán doanh nghiệp

6340302

- Nhóm ngành, nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

          4         

Công tác xã hội

6760101

          5         

Quản trị văn phòng

6340403

          6         

Quản lý văn hóa

6340436

          7         

Hướng dẫn du lịch

6810103

- Nhóm nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Hóa học hoặc Toán học, Hóa học, Sinh học

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

          8         

Quản lý đất đai

6850102

          9         

Quản lý tài nguyên rừng

6620207

10

Chăn nuôi

6620119

II. NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN

TT

Ngành tuyển sinh

Mã ngành

Các môn xét tuyển

Môn sơ tuyển năng khiếu

1

Giáo dục Tiểu học

51140202

Toán học, Vật lý, Hóa học hoặc Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Không

2

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

Hát, Kể chuyện và Đọc diễn cảm

B. HỆ TRUNG CẤP

- Nhóm nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Toán học, Sinh học, Hóa học

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

1

Chăn nuôi – Thú y

5620120

2

Khuyến nông lâm

5620122

3

Lâm sinh

5620202

4

Trồng trọt và bảo vệ thực vật

5620111

- Nhóm nghề xét tuyển với tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Hóa học

TT

Nghề tuyển sinh

Mã ngành, nghề

5

Quản lý đất đai

5850102

6

Kế toán doanh nghiệp

5340302

           C. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN GỒM:

I. Đối với hệ trung cấp, cao đẳng:

            1. Phiếu đăng ký xét tuyển

            2. Bản sao có công chứng:

- Học bạ, bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THCS, THPT; Bảng điểm, bằng tốt nghiệp đã học xong hệ Trung cấp, Cao đẳng, Đại học (đối với hệ Trung cấp);

- Học bạ, bằng tốt nghiệp THPT, Bổ túc THPT; Bảng điểm, bằng tốt nghiệp đã học xong hệ Trung cấp, Cao đẳng, Đại học (đối với hệ Cao đẳng);

3. 02 ảnh chân dung cỡ 4x6 cm.

4. 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận.

            5. Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

II. Đối với hệ liên kết đào tạo (Đại học và sau đại học)

Xin liên hệ với Tổ tuyển sinh để được tư vấn và cung cấp hồ sơ cho thí sinh hoàn thiện.

           D.HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ:

            1- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Tổ Tuyển sinh, Trường Cao đẳng Sơn La (Phòng 106 - Tầng 1 - Nhà Hiệu bộ).

            Địa chỉ: Tổ 2, Phường Chiềng Sinh, Thành phố, Sơn La.

            Điện thoại: 02123.874.018                

Di động: Đ/c Nguyễn Duy Nhậm: 0983.743.932 / 0916.297.505

               Đ/c Khiếu Hữu Uân: 0917.326.053 / 0865.590.619;   Đ/c Hồ Anh Thắng: 0977.722.199

2- Nộp bản Scan qua địa chỉ email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

            3- Đăng ký trực tuyến qua Website: http://www.cdsonla.edu.vn

            Đ. CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP CHO HSSV HỆ CHÍNH QUY:

           1. Hỗ trợ theo Quyết định số 194/2001/QĐ-TTg ngày 21/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh mức học bổng chính sách và trợ cấp xã hội đối với HSSV là người dân tộc thiểu số học tại các trường đào tạo công lập quy định tại Quyết định 1121/1997/QĐ-TTg ngày 23/12/1997 của Thủ tướng Chính phủ (chế độ 12 tháng): Mức hưởng 140.000 đ/người/tháng

2. Hỗ trợ theo Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh Sơn La (chế độ 11 tháng) Trường hợp HSSV thuộc đối tượng hưởng nhiều mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này thì chỉ được hưởng hỗ trợ ở mức cao nhất.

- HSSV mồ côi, không nơi nương tựa: 894.000 đ/người/tháng.

- HSSV là người dân tộc thiểu số ít người (Mông, Dao, Kháng, Khơ Mú, La Ha, Sinh Mun, Lào); HSSV có hộ khẩu thường trú tại vùng đặc biệt khó khăn; HSSV là người khuyết tật; HSSV thuộc hộ nghèo; HSSV là con liệt sỹ, thương binh: 596.000đ/người/tháng.

- HSSV là người dân tộc thiểu số: 447.000 đ/người/tháng.

3. Hỗ trợ theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp (Trường hợp học HSSV thuộc đối tượng hưởng nhiều mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này thì chỉ được hưởng hỗ trợ ở mức cao nhất)

- HSSV là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật: 1.490.000 đ/người/tháng.

- HSSV tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú; học sinh, sinh viên người dân tộc Kinh là người khuyết tật có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo: 1.192.000 đ/người/tháng.

   - HSSV là người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo: 894.000 đ/người/tháng.

4. Hỗ trợ theo QĐ 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017

- HSSV là người dân tộc thiểu số rấtít người không thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật: 1.490.000 đ/người/tháng.

 
 
 
 
Lan amk bebesi linkleri kaldırıp durma salak adam linkleri kaldırınca gtnemi giriyor Sitelerin dşssnde bi akıllan adam gibi giriyosan linklerini ekle kimsenin linkini silme ok