Tóm tắt Đề án tự chủ tuyển sinh năm 2016 hệ Cao đẳng chính quy

I. Căn cứ pháp lý.

Căn cứ quy định tại khoản 2, Điều 34 của Luật Giáo dục đại học;

Căn cứ Công văn số 4004/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 31/7/2014 về việc hướng dẫn xây dựng Đề án tự chủ trong tuyển sinh;

Căn cứ Công văn số 582/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 17/02/2016 của Bộ GD&ĐT về việc rà soát cung cấp thông tin để xây dựng phần mềm quản lý thi THPT quốc gia và tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2016.

Căn cứ Thông tư số 03/2015 TT-BGDĐT ngày 26/02/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy;

Căn cứ Thông tư số 03/2016 TT-BGDĐT ngày 14/03/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 03/2015 TT-BGDĐT ngày 26/02/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Công văn số 525/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 03/02/2016 của Bộ GD&ĐT về việc tổ chức kì thi THPT quốc gia và tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2016.

Căn cứ Công văn số 981/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 15/03/2016 của Bộ GD&ĐT về việc tổ chức công tác tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2016.

Trường Cao đẳng Sơn La điều chỉnh Đề án tự chủ trong tuyển sinh đối với năm 2016 và các năm tiếp theo với các nội dung cụ thể như sau:

II. Phương án tuyển sinh

1. Phương thức tuyển sinh:

Năm 2016 và các năm tiếp theo trường Cao đẳng Sơn La tuyển sinh dựa trên hai phương thức sau:

Phương thức 1:Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia tại các cụm thi do Trường Đại học chủ trì. (30% chỉ tiêu)

Phương thức 2:Xét tuyển dựa vào kết quả quá trình học tập THPT và kết hợp với sơ tuyển năng khiếu (nếu có). (70% chỉ tiêu)

1.1. Đối với phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia tại các cụm thi do Trường Đại học chủ trì

1.1.1 Tiêu chí xét tuyển, điểm xét tuyển, nguyên tắc xét tuyển, thời gian và quy trình xét tuyển:

- Tiêu chí xét tuyển

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

+ Dự kì thi THPT quốc gia tại cụm thi do các trường đại học chủ trì và có đăng kí sử dụng kết quả để xét tuyển sinh đại học, cao đẳng

+ Có đăng kí dự xét tuyển vào trường

- Điểm xét tuyển (ĐXT)

+ Đối với ngành không có sơ tuyển năng khiếu

ĐXT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐƯT

Trong đó: ĐM1, ĐM2, ĐM3 là điểm thi của 3 môn thí sinh đăng kí xét tuyển; ĐƯT: là tổng điểm ƯT theo khu vực và đối tượng được xác định theo quy định quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hiện hành.

+ Đối với ngành có sơ tuyển năng khiếu

ĐXT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐNK) + ĐƯT

Trong đó: ĐM1, ĐM2, là điểm thi của 2 môn thí sinh đăng kí xét tuyển; ĐNK là điểm thi sinh sơ tuyển NK tại trường thuộc các ngành có sơ tuyển NK; ĐƯT: là tổng điểm ƯT theo khu vực và đối tượng được xác định theo quy định quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hiện hành.

- Nguyên tắc xét tuyển

+ Đối với những hồ sơ thỏa mãn các tiêu chí xét tuyển, thực hiện xét tuyển theo nguyên tắc lấy thí sinh có ĐXT lấy từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

+ Đối với thí sinh đăng ký 2 nguyện vọng vào ngành khác nhau trong cùng đợt xét tuyển, trường sẽ xem xét các nguyện vọng là bình đẳng để đảm bảo thí sinh có thể trúng tuyển vào nguyện vọng tốt nhất phù hợp với kết quả thi của thí sinh.

+ Thời gian và quy trình xét tuyển được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy và cá quy định của kì thi THPT quốc gia của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.1.2 Nguồn tuyển sinh:

Tuyển sinh trong cả nước

1.1.3 Hồ sơ và lệ phí xét tuyển:

- Hồ sơ xét tuyển: Theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Lệ phí xét tuyển: Thực hiện thu lệ phí theo quy định hiện hành

1.1.4 Chính sách ưu tiên:

Thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.1.5 Hình thức, địa điểm nộp hồ sơ:

- Hình thức nộp hồ sơ:

+ Nộp trực tiếp tại bộ phận tuyển sinh của nhà trường

+ Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện

- Địa điểm nộp hồ sơ:

+ Bộ phận tuyển sinh Trường Cao đẳng Sơn La

+ Địa chỉ: Tổ 2, Phường Chiềng Sinh, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La

+ Điện thoại: 0223.874.544 hoặc 0223.874.546

1.1.6 Thời gian nộp hồ sơ, xét tuyển và công bố kết quả:

Thời gian nộp hồ sơ, xét tuyển và công bố kết quả theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.2. Đối với phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả quá trình học tập THPT và kết hợp với sơ tuyển năng khiếu (nếu có). (70% chỉ tiêu)

1.2.1 Tiêu chí xét tuyển, điểm xét tuyển, nguyên tắc xét tuyển, thời gian và quy trình xét tuyển:

- Tiêu chí xét tuyển

Đối với học sinh đăng ký xét tuyển vào trường Cao đẳng Sơn La dựa vào kết quả quá trình học tập ở bậc trung học phổ thông, Trường Cao đẳng Sơn La xét tuyển dựa vào 3 tiêu chí:

- Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT, có hạnh kiểm năm lớp 12 từ khá trở lên;

- Tiêu chí 2: Xét tổng điểm trung bình 3 năm học bậc học THPT kết quả 03 môn học theo tổ hợp các môn xét tuyển của từng ngành hoặc 02 môn học THPT và môn thi năng khiếu đối với ngành đòi hỏi năng khiếu. Với đối tượng tốt nghiệp trung cấp nhà trường xét tuyển kết quả học 03 môn văn hóa theo từng nhóm ngành được học trong chương trình đào tạo trung cấp.

- Tiêu chí 3: Có hồ sơ đăng ký xét tuyển (theo mẫu)

- Điểm xét tuyển (ĐXT)

                       ĐXT =   M1 + M2 + M3 (hoặc NK)  

M1, M2, M3: là điểm trung bình của môn tham gia xét tuyển của 3 năm học THPT (lớp 10, 11, 12).

NK: là điểm sơ tuyển năng khiếu (nếu có)

*) Các ngành sơ tuyển năng khiếu:

- Ngành Sư phạm Âm nhạc: Hát, Thẩm âm-Tiết tấu;

- Ngành Sư phạm Mỹ thuật: Hội họa, Bố cục;

- Ngành Giáo dục Mầm non: Đọc, kể diễn cảm và hát;

- Năng khiếu TDTT: Bật xa tại chỗ, khéo léo và chạy 60m.

*) Nội dung và thời điểm sơ tuyển năng khiếu hàng năm được công bố công khai trên Website của nhà trường. Ban thư ký HĐTS sẽ thông báo đến thí sinh dự tuyển các ngành có sơ tuyển năng khiếu để thí sinh tham gia sơ tuyển đúng thời gian quy định.

- Nguyên tắc xét tuyển

Căn cứ vào điểm xét tuyển và chính sách ưu tiên để xếp hạng và xết tuyển từ cao xuống đến hết chỉ tiêu của từng ngành. Đối với thí sinh đăng ký 2 nguyện vọng vào ngành khác nhau trong cùng đợt xét tuyển, trường sẽ xem xét các nguyện vọng là bình đẳng để đảm bảo thí sinh có thể trúng tuyển vào nguyện vọng tốt nhất phù hợp với kết quả thi của thí sinh.

ĐXH = ĐXT + UTĐT + UTKV; Trong đó:

ĐXH: Điểm xếp hạng;

ĐXT: Điểm xét tuyển.

UTĐT: Điểm ưu tiên theo đối tượng;

UTKV: Điểm ưu tiên theo khu vực;

1.2.2 Nguồn tuyển sinh:

Tuyển sinh trong cả nước

1.3.3 Hồ sơ và lệ phí xét tuyển:

- Hồ sơ xét tuyển:

+ Bản sao có chứng thực hợp lệ học bạ THPT;

+ Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

+ Giấy chứng nhận ưu tiên;

+ 02 phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận;

- Lệ phí xét tuyển: Thực hiện thu lệ phí theo quy định hiện hành

1.2.4 Chính sách ưu tiên:

Thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.2.5 Hình thức, địa điểm nộp hồ sơ:

- Hình thức nộp hồ sơ:

+ Nộp trực tiếp tại bộ phận tuyển sinh của nhà trường

+ Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện

- Địa điểm nộp hồ sơ:

+ Bộ phận tuyển sinh Trường Cao đẳng Sơn La

+ Địa chỉ: Tổ 2, Phường Chiềng Sinh, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La

+ Điện thoại: 0223.874.544 hoặc 0223.874.546

1.3. Lịch sơ tuyển năng khiếu của trường

+ Theo kế hoạch tuyển sinh hàng năm của nhà trường

2. Các ngành và tổ hợp các môn xét tuyển năm 2016

Ngành học

Mã ngành

Các môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Sư phạm Toán học

C140209

Toán, Lý, Hoá hoặcToán, Lý, Anh

30

Sư phạm Ngữ văn

C140217

Văn, Sử, Địa

40

Giáo dục công dân

C140204

Văn, Sử, Địa

40

Giáo dục Tiểu học

C140202

Toán,, Hoá hoặc Văn, Sử Địa

230

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán, Văn, NĂNG KHIẾU

90

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

Toán, Văn, Anh

30

Quản lý văn hóa

C220342

Văn, Sử, Địa hoặcToán, Văn, Anh

60

Khoa học Thư viện

C320202

Văn, Sử, Địa

30

Quản trị văn phòng

C340406

Văn, Sử, Địa

60

Công tác xã hội

C760101

Văn, Sử, Địa

60

Lâm nghiệp

C620201

Toán, Hóa, LýhoặcToán, Hóa, Sinh

30

Chăn nuôi

C620105

Toán, Hóa, LýhoặcToán, Hóa, Sinh

30

Quản lý đất đai

C850103

Toán, Hóa, LýhoặcToán, Hóa, Sinh

50

Quản lý tài nguyên rừng

C620211

Toán, Hóa, LýhoặcToán, Hóa, Sinh

40

Giáo dục thể chất

C140206

Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU

30

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Lý, Hoá hoặcToán, Lý, Anh

60

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Toán, Lý, Hoá hoặcToán, Lý, Anh

30

Kế toán

C340301

Toán, Lý, Hoá hoặcToán, Lý, Anh

30

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Toán, Lý, Hoá hoặcToán, Lý, Anh

30

 
 
 
Lan amk bebesi linkleri kaldırıp durma salak adam linkleri kaldırınca gtnemi giriyor Sitelerin dşssnde bi akıllan adam gibi giriyosan linklerini ekle kimsenin linkini silme ok